goigoi

vũ khí hạt nhân

Danh từ
Loại vũ khí có sức công phá cực lớn dựa trên năng lượng giải phóng từ phản ứng hạt nhân.
Nhật 核兵器
Anh nuclear weapon
Hàn 핵무기
Phát âm Bắc /vuʔu˧˥ xi˧˥ ha̰ːʔt˨˩ ɲən˧˧/ Trung /ju˧˩˨ kʰḭ˩˧ ha̰ːk˨˨ ɲəŋ˧˥/ Nam /ju˨˩˦ kʰi˧˥ haːk˨˩˨ ɲəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Loại vũ khí có sức công phá cực lớn dựa trên năng lượng giải phóng từ phản ứng hạt nhân. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Việc sử dụng vũ khí hạt nhân đe dọa sự sống trên Trái Đất.

Nhật 核兵器

核兵器の使用は地球上の生命を脅かす。

Anh nuclear weapon

The use of nuclear weapons threatens life on Earth.

Hàn 핵무기

핵무기의 사용은 지구상의 생명을 위협한다.

Cấu tạo
vũ khí / hạt nhân / 武氣曷人
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
武氣曷人
Ứng viên theo âm tiết
vũ 武(舞 / 宇 / 禹 / 鵡) khí 氣 hạt 曷(涸 / 轄 / 籺) nhân 人
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vũ khí / vũ / vũ trang / vũ trường …
▸
Dùng
vũ khí hủy diệt hàng loạt / vũ khí huỷ diệt hàng loạt / vũ khí hóa / vũ khí hoá …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.