ân nhân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi luôn biết ơn ân nhân đã giúp mình.
Nhật 恩人
助けてくれた恩人にいつも感謝している。
Anh benefactor
I am always grateful to the benefactor who helped me.
Hàn 은인
나는 나를 도와준 은인에게 항상 감사한다.
Cấu tạo
ân / nhân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 恩人 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 恩人