ân giảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Phạm nhân được ân giảm hình phạt nhờ cải tạo tốt.
Nhật 減刑する
囚人は態度が良かったため減刑された。
Anh commute a sentence
The prisoner's sentence was commuted due to good behavior.
Hàn 감형하다
죄수는 교화 태도가 좋아 감형을 받았다.