vĩ cầm
Phát âm
Bắc
/viʔi˧˥ kə̤m˨˩/
Trung
/ji˧˩˨ kəm˧˧/
Nam
/ji˨˩˦ kəm˨˩/
violin enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
violin
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
vĩ cầm
Văn hóa & tên riêng
Một loại nhạc cụ dây có kích thước nhỏ, được chơi bằng cách dùng vĩ kéo lên các dây.
vi Cô ấy chơi vĩ cầm rất hay.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
尾琴
Ứng viên theo âm tiết
vĩ
偉(尾 / 緯 / 渭)
cầm
琴(扲 / 禽 / 𨆓)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.