vĩ nhân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy là một vĩ nhân được nhiều thế hệ ngưỡng mộ.
Nhật 偉人
彼は多くの世代に尊敬される偉人だ。
Anh great person
He is a great person admired by many generations.
Hàn 위인
그는 많은 세대에게 존경받는 위인이다.
Cấu tạo
vĩ / nhân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 偉人 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 偉人