goigoi

cầm

Động từ
Dùng tay hoặc một vật gì đó để giữ lấy một vật khác không để rơi.
Nhật 持つ
Anh hold
Hàn 잡다
Phát âm Bắc /kə̤m˨˩/ Trung /kəm˧˧/ Nam /kəm˨˩/
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Dùng tay hoặc một vật gì đó để giữ lấy một vật khác không để rơi.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Dùng tay hoặc một vật gì đó để giữ lấy một vật khác không để rơi. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Em bé đang cầm một món đồ chơi.

Nhật 持つ

赤ちゃんがおもちゃを持っている。

Anh hold

The baby is holding a toy.

Hàn 잡다

아기가 장난감을 들고 있다.

(Hán Việt, văn viết; thường dùng trong các tổ hợp như cầm giữ, cầm tù) Bắt giữ, giam giữ.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
(Hán Việt, văn viết; thường dùng trong các tổ hợp như cầm giữ, cầm tù) Bắt giữ, giam giữ. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Cảnh sát đã cầm giữ kẻ tình nghi.

Nhật 捕らえる

警察は容疑者を拘束した。

Anh capture

The police captured and detained the suspect.

Hàn 체포하다

경찰은 용의자를 체포하여 구금했다.

(Hán Việt, văn chương) Đàn; một loại nhạc cụ dây truyền thống.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
(Hán Việt, văn chương) Đàn; một loại nhạc cụ dây truyền thống. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Tiếng cầm vang lên trong đêm thanh vắng.

Nhật 琴

静かな夜に琴の音が響いた。

Anh zither

The sound of the zither echoed in the quiet night.

Hàn 거문고; 금(琴)

고요한 밤에 현악기의 소리가 울려 퍼졌다.

Một từ Hán Việt dùng để chỉ chung các loài chim chóc.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một từ Hán Việt dùng để chỉ chung các loài chim chóc. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Cụm “phi cầm tẩu thú” chỉ chim bay và thú chạy.

Nhật 鳥

「phi cầm tẩu thú」という句は、飛ぶ鳥と走る獣を指す。

Anh bird

The phrase “phi cầm tẩu thú” refers to flying birds and running beasts.

Hàn 새

“phi cầm tẩu thú”라는 구는 나는 새와 달리는 짐승을 가리킨다.

Tương tự
căm / cắm / câm / cẩm …
▸
Dùng
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.