cầm
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Dùng tay hoặc một vật gì đó để giữ lấy một vật khác không để rơi.
vi Em bé đang cầm một món đồ chơi.
Nhật 持つ
赤ちゃんがおもちゃを持っている。
Anh hold
The baby is holding a toy.
Hàn 잡다
아기가 장난감을 들고 있다.
(Hán Việt, văn viết; thường dùng trong các tổ hợp như cầm giữ, cầm tù) Bắt giữ, giam giữ.
vi Cảnh sát đã cầm giữ kẻ tình nghi.
Nhật 捕らえる
警察は容疑者を拘束した。
Anh capture
The police captured and detained the suspect.
Hàn 체포하다
경찰은 용의자를 체포하여 구금했다.
(Hán Việt, văn chương) Đàn; một loại nhạc cụ dây truyền thống.
vi Tiếng cầm vang lên trong đêm thanh vắng.
Nhật 琴
静かな夜に琴の音が響いた。
Anh zither
The sound of the zither echoed in the quiet night.
Hàn 거문고; 금(琴)
고요한 밤에 현악기의 소리가 울려 퍼졌다.
Một từ Hán Việt dùng để chỉ chung các loài chim chóc.
vi Cụm “phi cầm tẩu thú” chỉ chim bay và thú chạy.
Nhật 鳥
「phi cầm tẩu thú」という句は、飛ぶ鳥と走る獣を指す。
Anh bird
The phrase “phi cầm tẩu thú” refers to flying birds and running beasts.
Hàn 새
“phi cầm tẩu thú”라는 구는 나는 새와 달리는 짐승을 가리킨다.