víu
1 senses
Động từ
víu
to cling
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
víu
Hành động cơ bản
Bám chặt lấy một vật nào đó để giữ thăng bằng hoặc tìm sự hỗ trợ.
vi Đứa bé víu chặt lấy tay mẹ khi đi qua đường.