víu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đứa bé víu chặt lấy tay mẹ khi đi qua đường.
Nhật しがみつく
子供は道を渡るとき、母親の手にしっかりしがみついた。
Anh to cling
The child clung tightly to his mother's hand while crossing the street.
Hàn 매달리다
아이는 길을 건널 때 어머니의 손을 꽉 잡고 매달렸다.