vá víu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Họ đang sống trong một túp lều vá víu.
Nhật 間に合わせの
彼らは間に合わせの小屋に住んでいる。
Anh makeshift
They are living in a makeshift hut.
Hàn 임시방편의
그들은 임시방편으로 지은 오두막에 살고 있다.
Động từ
vi Chúng tôi đành phải vá víu tạm bợ để qua ngày.
Nhật 何とかする
当面は間に合わせで済まさなければならない。
Anh to make do
We have to make do with temporary repairs for now.
Hàn 임시로 해결하다
우리는 당분간 임시방편으로 버텨야 한다.