vá víu
Chi tiết
2 senses
▸
Tính từ
Mô tả một thứ đang đóng vai trò là vật thay thế tạm thời và thường là thô sơ cho một thứ khác.
vi Họ đang sống trong một túp lều vá víu.
Động từ
Hành động sử dụng các phương pháp tạm thời hoặc thô sơ để sửa chữa hoặc tạo ra thứ gì đó khi thiếu thốn.
vi Chúng tôi đành phải vá víu tạm bợ để qua ngày.