goigoi

vá víu

Tính từ
Mô tả một thứ đang đóng vai trò là vật thay thế tạm thời và thường là thô sơ cho một thứ khác.
Nhật 間に合わせの
Anh makeshift
Hàn 임시방편의
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /vaː˧˥ viw˧˥/ Trung /ja̰ː˩˧ jḭw˩˧/ Nam /jaː˧˥ jiw˧˥/
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một thứ đang đóng vai trò là vật thay thế tạm thời và thường là thô sơ cho một thứ khác. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Họ đang sống trong một túp lều vá víu.

Nhật 間に合わせの

彼らは間に合わせの小屋に住んでいる。

Anh makeshift

They are living in a makeshift hut.

Hàn 임시방편의

그들은 임시방편으로 지은 오두막에 살고 있다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Hành động sử dụng các phương pháp tạm thời hoặc thô sơ để sửa chữa hoặc tạo ra thứ gì đó khi thiếu thốn.

vi Chúng tôi đành phải vá víu tạm bợ để qua ngày.

Nhật 何とかする

当面は間に合わせで済まさなければならない。

Anh to make do

We have to make do with temporary repairs for now.

Hàn 임시로 해결하다

우리는 당분간 임시방편으로 버텨야 한다.

Cấu tạo
vá / víu
▸
Tương tự
vá / vá vỏ / vá đụp / vương víu …
▸
Dùng
chắp vá / áo rách vá vai / khâu vá / vấy vá
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.