vàng vó
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Sắc mặt của anh ấy trông thật vàng vó sau trận ốm.
Nhật 病的な顔色、土気色
病気の後、彼の顔色は本当に土気色に見える。
Anh sallow
His complexion looks very sallow after the illness.
Hàn 병색이 완연한
병을 앓고 난 후 그의 안색은 정말 병색이 완연해 보인다.