tuốt
Chi tiết
5 senses
▸
Động từ
Tách rời một vật ra khỏi vật khác mà nó đang gắn liền bằng cách kéo hoặc gỡ ra.
vi Cô ấy đang tuốt những hạt đỗ ra khỏi vỏ.
Rút một loại vũ khí như kiếm hoặc dao ra khỏi bao bảo vệ của nó để chuẩn bị dùng.
vi Người võ sĩ tuốt thanh kiếm ra khỏi bao.
Gọt hoặc vót một vật bằng cách cắt bỏ từng chút một để làm cho nó sắc hoặc nhẵn hơn.
vi Ông nội tôi đang ngồi tuốt một chiếc gậy gỗ.
Trạng từ
Dùng để mô tả việc di chuyển hoặc kéo dài trực tiếp đến một địa điểm mà không dừng lại.
vi Chúng tôi đã đi bộ tuốt từ nhà đến trường.
Bao gồm tất cả mọi người hoặc mọi vật trong một nhóm mà không ngoại trừ bất kỳ ai hay cái gì.
vi Cả nhà tôi đều đi du lịch tuốt.