goigoi

trầu thuốc

Phát âm Bắc /ʨə̤w˨˩ tʰuək˧˥/ Trung /tʂəw˧˧ tʰuək˩˧/ Nam /tʂəw˨˩ tʰuək˧˥/
Nghe
unknown
trầu thuốc betel and tobacco
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
trầu thuốc

Sự kết hợp của lá trầu và thuốc lào được sử dụng để nhai theo phong tục truyền thống.

vi Các cụ già ngày xưa thường có thói quen nhai trầu thuốc.

Cấu tạo
trầu / thuốc / 𣞾茦
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣞾茦
Ứng viên theo âm tiết
trầu 𣞾(𦺓) thuốc (𧆄 / 𫇿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trầu không / trầu / trầu cau / trầu quơ
Dùng
sông trầu / suối trầu / miếng trầu là đầu câu chuyện / têm trầu …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.