trầu thuốc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các cụ già ngày xưa thường có thói quen nhai trầu thuốc.
Nhật ビンロウとタバコ
昔の高齢者はビンロウを噛む習慣があった。
Anh betel and tobacco
Elderly people in the past often had the habit of chewing betel and tobacco.
Hàn 빈랑과 담배
옛날 어르신들은 빈랑을 씹는 습관이 있었다.