goigoi

trầu thuốc

unknown
Sự kết hợp của lá trầu và thuốc lào được sử dụng để nhai theo phong tục truyền thống.
Nhật ビンロウとタバコ
Anh betel and tobacco
Hàn 빈랑과 담배
Phát âm Bắc /ʨə̤w˨˩ tʰuək˧˥/ Trung /tʂəw˧˧ tʰuək˩˧/ Nam /tʂəw˨˩ tʰuək˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Sự kết hợp của lá trầu và thuốc lào được sử dụng để nhai theo phong tục truyền thống.

vi Các cụ già ngày xưa thường có thói quen nhai trầu thuốc.

Nhật ビンロウとタバコ

昔の高齢者はビンロウを噛む習慣があった。

Anh betel and tobacco

Elderly people in the past often had the habit of chewing betel and tobacco.

Hàn 빈랑과 담배

옛날 어르신들은 빈랑을 씹는 습관이 있었다.

Cấu tạo
trầu / thuốc / 𣞾茦
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣞾茦
Ứng viên theo âm tiết
trầu 𣞾(𦺓) thuốc 茦(𧆄 / 𫇿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trầu không / trầu / trầu cau / trầu quơ
▸
Dùng
sông trầu / suối trầu / miếng trầu là đầu câu chuyện / têm trầu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.