trầu
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Cây trầu thường leo bám trên những thân cây lớn trong vườn.
Nhật キンマ
キンマは庭の大きな木によじ登る。
Anh betel leaf
The betel leaf plant often climbs and clings to large tree trunks in the garden.
Hàn 빈랑잎
빈랑잎 식물은 정원의 큰 나무 줄기를 타고 오른다.
vi Các cụ già ở làng tôi vẫn thường có thói quen nhai trầu.
Nhật パーン
老人は今でもパーンを噛む習慣がある。
Anh paan
The elderly people in my village still have the habit of chewing paan.
Hàn 판
우리 마을의 노인들은 여전히 판을 씹는 습관이 있다.
vi Nhìn lên trầu, ta thấy những đám mây trắng đang lững lờ trôi.
Nhật 空
空を見上げると白い雲が流れている。
Anh sky variant
Looking up at the sky, we see white clouds drifting slowly.
Hàn 하늘
하늘을 쳐다보면 흰 구름이 느릿느릿 흘러가고 있다.