trả hàng
Động từ
Đưa lại hàng đã mua để nhận lại hay đổi.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
return goods
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đưa lại hàng đã mua để nhận lại hay đổi. Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
return goods
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
trả / hàng / 𪁳行
▸
Cấu tạo
trả / hàng / 𪁳行
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𪁳行
Ứng viên theo âm tiết
trả
𪁳(𪃵)
hàng
行
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trá hàng
▸
Tương tự
trá hàng
Dùng
trả lời / trả góp / trả giá / trả lại …
▸
Dùng
trả lời / trả góp / trả giá / trả lại …