trá hàng
Phát âm
Bắc
/ʨaː˧˥ ha̤ːŋ˨˩/
Trung
/tʂa̰ː˩˧ haːŋ˧˧/
Nam
/tʂaː˧˥ haːŋ˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
trá hàng
to feign surrender
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
trá hàng
Hành động cơ bản
Giả vờ đầu hàng hoặc bỏ cuộc nhằm mục đích đánh lừa người khác.
vi Quân địch đã trá hàng để lừa chúng ta.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
詐降
Ứng viên theo âm tiết
trá
詐
hàng
行
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.