ngân hàng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi cần đến ngân hàng để thực hiện giao dịch chuyển tiền.
Nhật 銀行
私は送金するために銀行へ行く必要があります。
Anh bank
I need to go to the bank to make a money transfer.
Hàn 은행
저는 송금하러 은행에 가야 합니다.
Cấu tạo
ngân / hàng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 銀行 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 銀行