trân quý
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi luôn trân quý những kỷ niệm đẹp của chúng ta.
Anh to treasure
I always treasure our beautiful memories.
Nhật 大切にする
私たちはいつも美しい思い出を大切にしている。
Hàn 소중히 여기다
우리는 항상 아름다운 추억을 소중히 여긴다.
Cấu tạo
trân / quý / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 珍貴 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 珍貴