trân tu
unknown
Những món ăn ngon và quý hiếm thường được dùng trong các bữa tiệc sang trọng.
Nhật
珍味
Anh
rare delicacies
Hàn
진미
Phát âm
Bắc
/ʨən˧˧ tu˧˧/
Trung
/tʂəŋ˧˥ tu˧˥/
Nam
/tʂəŋ˧˧ tu˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Những món ăn ngon và quý hiếm thường được dùng trong các bữa tiệc sang trọng. Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
vi Bữa tiệc thịnh soạn có đầy đủ các món trân tu.
Nhật 珍味
豪華な宴会には珍味が並んでいた。
Anh rare delicacies
The lavish banquet was full of rare delicacies.
Hàn 진미
화려한 연회에는 진미가 차려져 있었다.
Cấu tạo
trân / tu / 珍修
▸
Cấu tạo
trân / tu / 珍修
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
珍修
Ứng viên theo âm tiết
trân
珍(瞋)
tu
修(鬚 / 𣛪 / 𪅭 / 𪆦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hiếm có / trân / trân bảo / trân la …
▸
Tương tự
hiếm có / trân / trân bảo / trân la …
Dùng
trân trọng / trân châu / trân châu cảng / tống trân …
▸
Dùng
trân trọng / trân châu / trân châu cảng / tống trân …