tráng việt
Phát âm
Bắc
/ʨaːŋ˧˥ viə̰ʔt˨˩/
Trung
/tʂa̰ːŋ˩˧ jiə̰k˨˨/
Nam
/tʂaːŋ˧˥ jiək˨˩˨/
Nghe
Tráng Việt enplace name
Danh từ riêng
Tráng Việt
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tráng Việt
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tráng Việt là tên một địa danh.
Cấu tạo
tráng / việt / 壯越
▸
Cấu tạo
tráng / việt / 壯越
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
壯越
Ứng viên theo âm tiết
tráng
壯
việt
越
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trai tráng / tráng sĩ / tráng lệ / hoành tráng …
▸
Dùng
trai tráng / tráng sĩ / tráng lệ / hoành tráng …