tráng dương
Động từ
Tăng cường hoặc nâng cao sức khỏe thể chất và khả năng sinh sản của nam giới.
Nhật
精力増強
Anh
to improve virility
Hàn
정력 증진
Phát âm
Bắc
/ʨaːŋ˧˥ zɨəŋ˧˧/
Trung
/tʂa̰ːŋ˩˧ jɨəŋ˧˥/
Nam
/tʂaːŋ˧˥ jɨəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Tăng cường hoặc nâng cao sức khỏe thể chất và khả năng sinh sản của nam giới.
vi Loại thuốc này có tác dụng tráng dương.
Nhật 精力増強
この薬は精力増強に効果がある。
Anh to improve virility
This medicine helps to improve virility.
Hàn 정력 증진
이 약은 정력 증진에 효과가 있다.
Cấu tạo
tráng / dương / 壯洋
▸
Cấu tạo
tráng / dương / 壯洋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
壯洋
Ứng viên theo âm tiết
tráng
壯
dương
洋
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tráng / tráng miệng / tráng niên / tráng ca …
▸
Tương tự
tráng / tráng miệng / tráng niên / tráng ca …
Dùng
trai tráng / tráng sĩ / tráng lệ / hoành tráng …
▸
Dùng
trai tráng / tráng sĩ / tráng lệ / hoành tráng …