tiểu long bao
Danh từ
Một loại bánh bao hấp truyền thống của Trung Quốc có nhân thịt và nước súp nóng hổi ở bên trong lớp vỏ.
Nhật
小籠包
Anh
xiaolongbao
Hàn
샤오롱바오
Phát âm
Bắc
/tiə̰w˧˩˧ lawŋ˧˧ ɓaːw˧˧/
Trung
/tiəw˧˩˨ lawŋ˧˥ ɓaːw˧˥/
Nam
/tiəw˨˩˦ lawŋ˧˧ ɓaːw˧˧/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại bánh bao hấp truyền thống của Trung Quốc có nhân thịt và nước súp nóng hổi ở bên trong lớp vỏ. Diễn ngôn & logic
vi Tôi rất thích ăn tiểu long bao nóng hổi.
Nhật 小籠包
熱々の小籠包を食べるのが大好きだ。
Anh xiaolongbao
I really enjoy eating hot xiaolongbao.
Hàn 샤오롱바오
갓 나온 샤오롱바오를 먹는 것을 아주 좋아한다.
Cấu tạo
bao / 小龍包
▸
Cấu tạo
bao / 小龍包
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
小龍包
Ứng viên theo âm tiết
tiểu
小
long
龍(攏 / 隆)
bao
包
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiểu / tiểu đội / tiểu tam / tiểu tuyết …
▸
Tương tự
tiểu / tiểu đội / tiểu tam / tiểu tuyết …
Dùng
bao nhiêu / bao giờ / bao vây / không bao giờ
▸
Dùng
bao nhiêu / bao giờ / bao vây / không bao giờ