thanh tao
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy có một vẻ đẹp thanh tao và cách cư xử rất lịch thiệp.
Nhật 洗練された
彼女は洗練された美しさと礼儀正しいマナーを持っている。
Anh refined; noble
She has a refined beauty and very polite manners.
Hàn 세련된
그녀는 세련된 아름다움과 예의 바른 매너를 갖추고 있다.
Cấu tạo
thanh / tao / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 清騷 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 清騷