thanh thiếu niên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các hoạt động thể thao rất cần thiết cho sự phát triển của thanh thiếu niên.
Nhật 青少年
スポーツ活動は青少年の発達に不可欠です。
Anh youth
Sports activities are essential for the development of youth.
Hàn 청소년
스포츠 활동은 청소년의 발달에 필수적입니다.
Cấu tạo
thanh / thiếu niên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 青少年 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 青少年