goigoi

thai sinh

unknown
Đặc điểm sinh học của việc sinh ra con non còn sống đã phát triển bên trong cơ thể mẹ.
Nhật 胎生
Anh viviparity; live birth
Hàn 태생
Phát âm Bắc /tʰaːj˧˧ sïŋ˧˧/ Trung /tʰaːj˧˥ ʂïn˧˥/ Nam /tʰaːj˧˧ ʂɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Đặc điểm sinh học của việc sinh ra con non còn sống đã phát triển bên trong cơ thể mẹ.

vi Đa số các loài động vật có vú đều có đặc điểm thai sinh.

Nhật 胎生

ほとんどの哺乳類は胎生の特性を持つ。

Anh viviparity; live birth

Most mammals have the characteristic of giving birth to live young.

Hàn 태생

대부분의 포유류는 태생의 특성을 가진다.

Cấu tạo
thai / sinh / 台生
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
台生
Ứng viên theo âm tiết
thai 台(胎) sinh 生
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thai nghén / thai nhi / thai mộng / thai kì …
▸
Dùng
noãn thai sinh / có thai / thiên thai / quái thai …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.