thảm thiết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tiếng khóc thảm thiết vang lên từ phía ngôi nhà nhỏ bị hỏa hoạn.
Nhật 悲劇的な
火事になった小さな家から悲劇的な叫び声が響いた。
Anh tragic
Tragic cries echoed from the small house that caught fire.
Hàn 비극적인
불이 난 작은 집에서 비극적인 비명 소리가 울렸다.