goigoi

giả thiết

Động từ
Chấp nhận điều gì đó là đúng hoặc có khả năng xảy ra mà không cần bằng chứng.
Nhật 仮定する
Anh suppose or assume
Hàn 가정하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /za̰ː˧˩˧ tʰiət˧˥/ Trung /jaː˧˩˨ tʰiə̰k˩˧/ Nam /jaː˨˩˦ tʰiək˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Chấp nhận điều gì đó là đúng hoặc có khả năng xảy ra mà không cần bằng chứng. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Hãy giả thiết rằng điều anh ấy nói là đúng.

Nhật 仮定する

彼の言うことが正しいと仮定してみよう。

Anh suppose or assume

Let us assume that what he said is true.

Hàn 가정하다

그의 말이 사실이라고 가정해보자.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Điều được coi là đúng hoặc là một sự thật nhất định mà không cần bằng chứng.

vi Giả thiết này vẫn chưa được chứng minh.

Nhật 仮定

この仮定はまだ証明されていない。

Anh assumption

This assumption has not been proven yet.

Hàn 가정

이 가정은 아직 증명되지 않았다.

Cấu tạo
giả / thiết / 假設
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
假設
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
giả / giả tạo / giả tưởng / giả dạng …
▸
Dùng
tác giả / giả vờ / độc giả / giả sử …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.