giả thiết
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Động từ
Chấp nhận điều gì đó là đúng hoặc có khả năng xảy ra mà không cần bằng chứng.
vi Hãy giả thiết rằng điều anh ấy nói là đúng.
Danh từ
Điều được coi là đúng hoặc là một sự thật nhất định mà không cần bằng chứng.
vi Giả thiết này vẫn chưa được chứng minh.