giả thiết
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Hãy giả thiết rằng điều anh ấy nói là đúng.
Nhật 仮定する
彼の言うことが正しいと仮定してみよう。
Anh suppose or assume
Let us assume that what he said is true.
Hàn 가정하다
그의 말이 사실이라고 가정해보자.
Danh từ
vi Giả thiết này vẫn chưa được chứng minh.
Nhật 仮定
この仮定はまだ証明されていない。
Anh assumption
This assumption has not been proven yet.
Hàn 가정
이 가정은 아직 증명되지 않았다.