tốc hành
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
Tính chất diễn ra một cách rất nhanh chóng hoặc không dừng lại ở các chặng trung gian trên hành trình.
vi Tôi đã đi chuyến tàu tốc hành về quê.
Mô tả tốc độ di chuyển nhanh vượt trội của một phương tiện hoặc quá trình thực hiện một công việc nào đó.
vi Công việc này cần được xử lý tốc hành.
Thán từ
Một lời thúc giục yêu cầu ai đó phải hành động hoặc di chuyển nhanh hơn để kịp thời gian quy định.
vi Tốc hành lên nào, chúng ta sắp muộn rồi!