tốc hành
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Tôi đã đi chuyến tàu tốc hành về quê.
Nhật 急行
郷里へ急行列車に乗った。
Anh express
I took the express train to my hometown.
Hàn 급행
고향으로 급행열차를 탔다.
vi Công việc này cần được xử lý tốc hành.
Nhật 迅速
この仕事は迅速に処理する必要がある。
Anh speedy
This task needs to be handled in a speedy manner.
Hàn 신속한
이 일은 신속하게 처리해야 한다.
Thán từ
vi Tốc hành lên nào, chúng ta sắp muộn rồi!
Nhật 急いで
急げ!もう遅刻しそうだ!
Anh hurry up
Hurry up, we are going to be late!
Hàn 빨리
빨리! 우리 곧 늦을 거야!