goigoi

tịnh tài

Danh từ
Khoản tiền hoặc tài sản do người dân tự nguyện đóng góp cho các hoạt động từ thiện tôn giáo.
Nhật 喜捨
Anh charitable donation
Hàn 희사
Phát âm Bắc /tḭ̈ʔŋ˨˩ ta̤ːj˨˩/ Trung /tḭ̈n˨˨ taːj˧˧/ Nam /tɨn˨˩˨ taːj˨˩/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Khoản tiền hoặc tài sản do người dân tự nguyện đóng góp cho các hoạt động từ thiện tôn giáo.

vi Người dân đóng góp tịnh tài cho nhà chùa.

Nhật 喜捨

人々は寺院に喜捨を行う。

Anh charitable donation

People contribute charitable donations to the temple.

Hàn 희사

사람들은 사찰에 희사를 한다.

Cấu tạo
tịnh / tài
▸
Tương tự
tĩnh tại / tĩnh tải / tịnh / tịnh tâm …
▸
Dùng
thanh tịnh / tịnh tiến / tịnh độ tông / tịnh xá …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.