tịnh tiến
Động từ
Tịnh tiến là việc di chuyển mọi điểm của một hình theo cùng một hướng và khoảng cách.
Hàn
평행 이동하다
Nhật
平行移動する
Anh
translate
Phát âm
Bắc
/tḭ̈ʔŋ˨˩ tiən˧˥/
Trung
/tḭ̈n˨˨ tiə̰ŋ˩˧/
Nam
/tɨn˨˩˨ tiəŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Tịnh tiến là việc di chuyển mọi điểm của một hình theo cùng một hướng và khoảng cách. Hành động cơ bản
vi Chúng tôi tịnh tiến cái bàn sang phía bên phải.
Hàn 평행 이동하다
우리는 테이블을 약간 오른쪽으로 평행 이동했다.
Nhật 平行移動する
我々はテーブルを少し右へ平行移動した。
Anh translate
We move the table a short distance to the right.
Cấu tạo
tịnh / tiến
▸
Cấu tạo
tịnh / tiến
Tương tự
tính tiền / tịnh tiến
▸
Tương tự
tính tiền / tịnh tiến
Dùng
thanh tịnh / tịnh độ tông / tịnh xá / tịnh tâm …
▸
Dùng
thanh tịnh / tịnh độ tông / tịnh xá / tịnh tâm …