tường lộc
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
Nhật
トゥオンロック
Anh
Tường Lộc
Hàn
뜨엉록
Phát âm
Bắc
/tɨə̤ŋ˨˩ lə̰ʔwk˨˩/
Trung
/tɨəŋ˧˧ lə̰wk˨˨/
Nam
/tɨəŋ˨˩ ləwk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
vi Họ đã đến Tường Lộc.
Nhật トゥオンロック
彼らはTường Lộcへ行った。
Anh Tường Lộc
They went to Tường Lộc.
Hàn 뜨엉록
그들은 Tường Lộc에 갔다.
Cấu tạo
tường / lộc / 牆鹿
▸
Cấu tạo
tường / lộc / 牆鹿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
牆鹿
Ứng viên theo âm tiết
tường
牆(詳 / 墻)
lộc
鹿(漉 / 祿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tường thuật / tường trình / cát tường / tinh tường …
▸
Dùng
tường thuật / tường trình / cát tường / tinh tường …