tĩnh mạch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác sĩ đang kiểm tra các tĩnh mạch trên cánh tay của bệnh nhân.
Nhật 静脈
医師が患者の腕の静脈を調べている。
Anh vein
The doctor is checking the veins on the patient's arm.
Hàn 정맥
의사가 환자의 팔에 있는 정맥을 검사하고 있다.
Cấu tạo
tĩnh / mạch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 靜脈 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 靜脈