tòng quân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhiều thanh niên đã tình nguyện tòng quân để bảo vệ đất nước.
Nhật 入隊する
多くの若者が国を守るために志願して入隊した。
Anh enlist
Many young men volunteered to enlist to protect the country.
Hàn 입대하다
많은 젊은이들이 나라를 지키기 위해 자원하여 입대했다.