tòng học
Động từ
Theo đạo, theo thầy để học tập.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
study under
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ta̤wŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩/
Trung
/tawŋ˧˧ ha̰wk˨˨/
Nam
/tawŋ˨˩ hawk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Theo đạo, theo thầy để học tập. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
study under
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
học / 從學
▸
Cấu tạo
học / 從學
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
從學
Ứng viên theo âm tiết
tòng
從
học
學
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tòng sự / tòng quân / tòng phạm / tòng cổ …
▸
Tương tự
tòng sự / tòng quân / tòng phạm / tòng cổ …
Dùng
đại học / trường đại học / khoa học / học sinh
▸
Dùng
đại học / trường đại học / khoa học / học sinh