té giếng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Đứa trẻ suýt nữa đã bị té giếng nếu không có người cứu kịp thời.
Hàn 우물에 빠지다
아이는 제때 구조되지 않았다면 우물에 빠질 뻔했다.
Nhật 井戸に落ちる
子供は救助されなければ、井戸に落ちるところだった。
Anh fall down a well
The child almost fell down a well if no one had rescued them in time.
vi Anh bị té giếng hay sao mà lại nói năng kỳ lạ vậy?
Hàn 머리를 다쳤나
머리를 다쳤나, 왜 그렇게 이상한 소리를 하는가.
Nhật 頭を打ったのか
頭を打ったのか、なぜそんな奇妙なことを言うのか。
Anh hit your head
Did you hit your head or something that makes you talk so strangely?