goigoi

té giếng

Động từ
Tình cờ bị trượt chân hoặc rơi xuống một cái hố sâu dùng để lấy nước từ dưới đất.
Hàn 우물에 빠지다
Nhật 井戸に落ちる
Anh fall down a well
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Tình cờ bị trượt chân hoặc rơi xuống một cái hố sâu dùng để lấy nước từ dưới đất. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Đứa trẻ suýt nữa đã bị té giếng nếu không có người cứu kịp thời.

Hàn 우물에 빠지다

아이는 제때 구조되지 않았다면 우물에 빠질 뻔했다.

Nhật 井戸に落ちる

子供は救助されなければ、井戸に落ちるところだった。

Anh fall down a well

The child almost fell down a well if no one had rescued them in time.

Nghĩa 2 Động từ
Một cách diễn đạt hài hước dùng để miêu tả một người có vẻ bối rối hoặc đang hành động rất kỳ lạ.

vi Anh bị té giếng hay sao mà lại nói năng kỳ lạ vậy?

Hàn 머리를 다쳤나

머리를 다쳤나, 왜 그렇게 이상한 소리를 하는가.

Nhật 頭を打ったのか

頭を打ったのか、なぜそんな奇妙なことを言うのか。

Anh hit your head

Did you hit your head or something that makes you talk so strangely?

Cấu tạo
té / giếng / 𨄊汫
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨄊汫
Ứng viên theo âm tiết
té 𨄊 giếng 汫(𠄺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
té / té ra / té re / ếch ngồi đáy giếng …
▸
Dùng
trèo cao té đau / bó té / mém té / giếng dầu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.