táu
Phát âm
Bắc
/taw˧˥/
Trung
/ta̰w˩˧/
Nam
/taw˧˥/
1 senses
Danh từ
táu
Vatica timber tree
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
táu
Tên gọi chung cho một số loại cây gỗ lớn thuộc chi Vatica.
vi Những cây táu cổ thụ sừng sững giữa khu rừng nguyên sinh.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
楱
Ứng viên theo âm tiết
táu
楱(𣒴)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.