tậu
Chi tiết
1 senses
▸
Hành động mua sắm hoặc sở hữu những tài sản có giá trị lớn, thường mang tính chất chi tiêu mạnh tay.
vi Họ vừa tậu một căn nhà mới rất rộng lớn ở trung tâm.