say rượu
Tính từ
Ở trong tình trạng bị ảnh hưởng bởi rượu đến mức mất kiểm soát về thể chất hoặc tinh thần.
Nhật
酔っ払い
Anh
drunk
Hàn
술 취함
Phát âm
Bắc
/saj˧˧ ziə̰ʔw˨˩/
Trung
/ʂaj˧˥ ʐɨə̰w˨˨/
Nam
/ʂaj˧˧ ɹɨəw˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ở trong tình trạng bị ảnh hưởng bởi rượu đến mức mất kiểm soát về thể chất hoặc tinh thần.
vi Anh ấy cảm thấy rất chóng mặt vì bị say rượu.
Nhật 酔っ払い
彼は酔っていたので、とてもめまいがした。
Anh drunk
He felt very dizzy because he was drunk.
Hàn 술 취함
그는 술에 취해서 매우 어지러웠다.
Cấu tạo
say / rượu / 醝𤄍
▸
Cấu tạo
say / rượu / 醝𤄍
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
醝𤄍
Ứng viên theo âm tiết
say
醝
rượu
𤄍(𨢇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
say xỉn / say nắng / say / say thuốc …
▸
Tương tự
say xỉn / say nắng / say / say thuốc …
Dùng
hăng say / say độ cao / say xe / say sóng …
▸
Dùng
hăng say / say độ cao / say xe / say sóng …