rượu chè
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta thường xuyên rượu chè nên sức khỏe giảm sút.
Nhật 深酒
彼はいつも大酒を飲むので、健康が悪くなった。
Anh to drink excessively
He drinks heavily all the time, so his health has declined.
Hàn 과음
그는 늘 술을 많이 마셔서 건강이 나빠졌다.
Cấu tạo
rượu / chè / ghép từ rượu + chè …
▸
Nguồn gốcghép từ rượu + chè