sang tháng
unknown
Sang tháng là cách nói dùng để chỉ về tháng sắp tới hoặc tháng tiếp theo sau tháng hiện tại.
Anh
next month
Nhật
来月
Hàn
다음 달
Phát âm
Bắc
/saːŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥/
Trung
/ʂaːŋ˧˥ tʰa̰ːŋ˩˧/
Nam
/ʂaːŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Sang tháng là cách nói dùng để chỉ về tháng sắp tới hoặc tháng tiếp theo sau tháng hiện tại.
vi Sang tháng tôi sẽ bắt đầu công việc mới.
Anh next month
Next month I will start a new job.
Nhật 来月
来月、私は新しい仕事を始める。
Hàn 다음 달
다음 달에 나는 새로운 일을 시작한다.
Cấu tạo
sang / tháng / 𢲲𣎃
▸
Cấu tạo
sang / tháng / 𢲲𣎃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢲲𣎃
Ứng viên theo âm tiết
sang
𢲲(𢀨 / 𨖅)
tháng
𣎃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sang / sang số / sang nhượng / sang năm …
▸
Tương tự
sang / sang số / sang nhượng / sang năm …
Dùng
giàu sang / sang ngang / sang sảng / sang chấn …
▸
Dùng
giàu sang / sang ngang / sang sảng / sang chấn …