sang tháng
Phát âm
Bắc
/saːŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥/
Trung
/ʂaːŋ˧˥ tʰa̰ːŋ˩˧/
Nam
/ʂaːŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥/
Nghe
unknown
sang tháng
next month
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
sang tháng
Sang tháng là cách nói dùng để chỉ về tháng sắp tới hoặc tháng tiếp theo sau tháng hiện tại.
vi Sang tháng tôi sẽ bắt đầu công việc mới.
Cấu tạo
sang / tháng / 𢲲𣎃
▸
Cấu tạo
sang / tháng / 𢲲𣎃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢲲𣎃
Ứng viên theo âm tiết
sang
𢲲(𢀨 / 𨖅)
tháng
𣎃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sang / sang số / sang nhượng / sang năm …
▸
Tương tự
sang / sang số / sang nhượng / sang năm …
Dùng
giàu sang / sang ngang / sang sảng / sang chấn …
▸
Dùng
giàu sang / sang ngang / sang sảng / sang chấn …