sức mua
Phát âm
Bắc
/sɨk˧˥ mwaː˧˧/
Trung
/ʂɨ̰k˩˧ muə˧˥/
Nam
/ʂɨk˧˥ muə˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
sức mua
purchasing power
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
sức mua
Diễn ngôn & logic
Khả năng tài chính của một cá nhân hoặc cộng đồng để mua hàng hóa.
vi Sức mua của người dân đang tăng dần.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
飭𡃗
Ứng viên theo âm tiết
sức
飭
mua
𡃗(𧷸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.