sức kéo
Phát âm
Bắc
/sɨk˧˥ kɛw˧˥/
Trung
/ʂɨ̰k˩˧ kɛ̰w˩˧/
Nam
/ʂɨk˧˥ kɛw˧˥/
Nghe
Danh từ
sức kéo
tractive force
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
sức kéo
Diễn ngôn & logic
Lực được tạo ra để kéo một vật thể di chuyển trên một bề mặt nào đó trong vật lý.
vi Động cơ này có sức kéo rất mạnh.
Cấu tạo
sức / kéo / 飭撟
▸
Cấu tạo
sức / kéo / 飭撟
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
飭撟
Ứng viên theo âm tiết
sức
飭
kéo
撟(捁 / 𢫃 / 𢹣 / 𦀽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sức khoẻ / sức mạnh / sức / sức khỏe …
▸
Tương tự
sức khoẻ / sức mạnh / sức / sức khỏe …
Dùng
hết sức / công sức / quá sức / thử sức …
▸
Dùng
hết sức / công sức / quá sức / thử sức …