goigoi

sấm sét

Phát âm Bắc /səm˧˥ sɛt˧˥/ Trung /ʂə̰m˩˧ ʂɛ̰k˩˧/ Nam /ʂəm˧˥ ʂɛk˧˥/
Nghe
thunder and lightning enpack representative only
Danh từ
thunder and lightning pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
sấm sét Tính chất & trạng tháiChủ đề

Hiện tượng có tiếng sấm và tia sét trong cơn giông.

vi Sấm sét vang lên dữ dội trong cơn mưa lớn.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
sấm sét

Rất bất ngờ, mạnh mẽ hoặc gây chấn động như sấm sét.

vi Tin sấm sét ấy khiến cả gia đình bàng hoàng.

Cấu tạo
sấm / sét / 闖𩂶
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
闖𩂶
Ứng viên theo âm tiết
sấm (𢀮 / 𩆐 / 𩆷 / 𩇆) sét 𩂶(𩄰 / 𪄅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sấm / sấm truyền / sấm ngôn / sấm ký …
Dùng
điểm sấm / tiếng sét ái tình
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.