goigoi

sấm sét

Danh từ
Hiện tượng có tiếng sấm và tia sét trong cơn giông.
Nhật 雷光
Anh thunder and lightning
Hàn 천둥번개
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /səm˧˥ sɛt˧˥/ Trung /ʂə̰m˩˧ ʂɛ̰k˩˧/ Nam /ʂəm˧˥ ʂɛk˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Hiện tượng có tiếng sấm và tia sét trong cơn giông. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Sấm sét vang lên dữ dội trong cơn mưa lớn.

Nhật 雷光

激しい嵐の中で雷鳴と稲妻が激しく響きました。

Anh thunder and lightning

Thunder and lightning sounded violently during the heavy storm.

Hàn 천둥번개

거센 폭풍 속에서 천둥과 번개가 요란하게 쳤습니다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Rất bất ngờ, mạnh mẽ hoặc gây chấn động như sấm sét.

vi Tin sấm sét ấy khiến cả gia đình bàng hoàng.

Nhật 酷い

その衝撃的な知らせに家族全員が驚きました。

Anh terrible

That shocking news stunned the whole family.

Hàn 끔찍한

그 충격적인 소식에 온 가족이 놀랐습니다.

Cấu tạo
sấm / sét / 闖𩂶
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
闖𩂶
Ứng viên theo âm tiết
sấm 闖(𢀮 / 𩆐 / 𩆷 / 𩇆) sét 𩂶(𩄰 / 𪄅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sấm / sấm truyền / sấm ngôn / sấm ký …
▸
Dùng
điểm sấm / tiếng sét ái tình
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.