sấm sét
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Sấm sét vang lên dữ dội trong cơn mưa lớn.
Nhật 雷光
激しい嵐の中で雷鳴と稲妻が激しく響きました。
Anh thunder and lightning
Thunder and lightning sounded violently during the heavy storm.
Hàn 천둥번개
거센 폭풍 속에서 천둥과 번개가 요란하게 쳤습니다.
Tính từ
vi Tin sấm sét ấy khiến cả gia đình bàng hoàng.
Nhật 酷い
その衝撃的な知らせに家族全員が驚きました。
Anh terrible
That shocking news stunned the whole family.
Hàn 끔찍한
그 충격적인 소식에 온 가족이 놀랐습니다.