sạn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi đã phát hiện ra vài hạt sạn trong bát cơm.
Nhật 砂粒
ご飯の中に砂が混じっているのを見つけた。
Anh grit
I discovered a few grains of grit in the bowl of rice.
Hàn 모래알
밥 속에 모래알이 섞여 있는 것을 발견했다.
vi Bộ phim vẫn còn vài hạt sạn nhỏ về mặt logic.
Nhật 欠点
その映画には論理的な綻びがいくつかある。
Anh flaws or mistakes
The movie still has a few small logical flaws.
Hàn 결점
그 영화에는 논리적인 결점이 몇 군데 있다.