goigoi

sạn

Danh từ
Sạn là những hạt nhỏ, cứng và không ăn được thường lẫn vào trong thức ăn như cơm hay ngũ cốc.
Nhật 砂粒
Anh grit
Hàn 모래알
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /sa̰ːʔn˨˩/ Trung /ʂa̰ːŋ˨˨/ Nam /ʂaːŋ˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Sạn là những hạt nhỏ, cứng và không ăn được thường lẫn vào trong thức ăn như cơm hay ngũ cốc.

vi Tôi đã phát hiện ra vài hạt sạn trong bát cơm.

Nhật 砂粒

ご飯の中に砂が混じっているのを見つけた。

Anh grit

I discovered a few grains of grit in the bowl of rice.

Hàn 모래알

밥 속에 모래알이 섞여 있는 것을 발견했다.

Nghĩa 2 Danh từ
Trong nghĩa bóng, sạn dùng để chỉ những lỗi nhỏ hoặc khiếm khuyết làm giảm chất lượng của một tác phẩm.

vi Bộ phim vẫn còn vài hạt sạn nhỏ về mặt logic.

Nhật 欠点

その映画には論理的な綻びがいくつかある。

Anh flaws or mistakes

The movie still has a few small logical flaws.

Hàn 결점

그 영화에는 논리적인 결점이 몇 군데 있다.

Cấu tạo
棧
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
棧
Ứng viên theo âm tiết
sạn 棧(磾 / 𥖔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sẩn / sắn / sân / sán …
▸
Dùng
khách sạn / khách sạn ngàn sao / chai sạn / sàn sạn
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.