sạn
Chi tiết
2 senses
▸
Sạn là những hạt nhỏ, cứng và không ăn được thường lẫn vào trong thức ăn như cơm hay ngũ cốc.
vi Tôi đã phát hiện ra vài hạt sạn trong bát cơm.
Trong nghĩa bóng, sạn dùng để chỉ những lỗi nhỏ hoặc khiếm khuyết làm giảm chất lượng của một tác phẩm.
vi Bộ phim vẫn còn vài hạt sạn nhỏ về mặt logic.