sẩn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Trên da anh ấy xuất hiện những nốt sẩn đỏ.
Nhật 丘疹
彼の肌に小さな赤い丘疹が現れた。
Anh papule or pustule
Small red papules appeared on his skin.
Hàn 구진
그의 피부에 작은 붉은 구진들이 나타났다.
Tính từ
vi Tình trạng da sẩn mủ cần được bác sĩ kiểm tra.
Nhật 膿疱性の
膿疱性の皮膚疾患は医師の診察が必要だ。
Anh pustular
The pustular skin condition needs to be checked by a doctor.
Hàn 농포성의
농포성 피부 질환은 의사의 진찰이 필요하다.