sò
Chi tiết
2 senses
▸
Tên gọi chung cho các loài động vật thân mềm có hai mảnh vỏ sống ở dưới nước.
vi Món sò nướng này rất ngon.
Một từ lóng dùng để chỉ bộ phận sinh dục ngoài của cơ thể phụ nữ.