vỏ sò
Danh từ
Phần vỏ cứng của sò hoặc các loài vỏ sò.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
shell
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phần vỏ cứng của sò hoặc các loài vỏ sò.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
shell
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
vỏ / sò / 𤿍㗙
▸
Cấu tạo
vỏ / sò / 𤿍㗙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤿍㗙
Ứng viên theo âm tiết
vỏ
𤿍(𤿭 / 𧁵)
sò
㗙(𧎷 / 𩺥)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vô số / vỏ / vỏ cây / vỏ chuối …
▸
Tương tự
vô số / vỏ / vỏ cây / vỏ chuối …
Dùng
bỉ vỏ / vắt chanh bỏ vỏ / trượt vỏ chuối / giẫm vỏ chuối …
▸
Dùng
bỉ vỏ / vắt chanh bỏ vỏ / trượt vỏ chuối / giẫm vỏ chuối …