goigoi

sài

Động từ
Hành động sử dụng một vật gì đó hoặc tiêu xài tiền bạc.
Nhật 使う
Anh use or spend
Hàn 쓰다
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /sa̤ːj˨˩/ Trung /ʂaːj˧˧/ Nam /ʂaːj˨˩/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Hành động sử dụng một vật gì đó hoặc tiêu xài tiền bạc. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy sài tiền rất lãng phí vào những thứ không cần thiết.

Nhật 使う

彼は不必要なものにお金を浪費している。

Anh use or spend

He spends money very wastefully on unnecessary things.

Hàn 쓰다

그는 불필요한 것에 돈을 낭비하고 있다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại bệnh nghiêm trọng và kéo dài thường gặp ở trẻ nhỏ.

vi Đứa trẻ đã mắc bệnh sài từ khi còn rất nhỏ.

Nhật 小児病

その子供は幼い頃から深刻な病気を患っている。

Anh child disease

The child has had a serious disease since he was very young.

Hàn 소아병

그 아이는 아주 어릴 때부터 심각한 질환을 앓고 있다.

Nghĩa 3 Danh từ
Các loại củi hoặc nhánh cây khô dùng để đốt lửa.

vi Họ đang đi kiếm sài để đốt lửa sưởi ấm.

Nhật 薪

彼らは暖をとるための火をおこす薪を探している。

Anh firewood

They are looking for firewood to light a fire for warmth.

Hàn 땔감

그들은 난방을 위한 불을 피우기 위해 땔감을 찾고 있다.

Cấu tạo
柴
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
柴
Ứng viên theo âm tiết
sài 柴(豺)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
sãi / sải / sái / sài ghẻ …
▸
Dùng
sài gòn / sơ sài / sài thành / sài đồng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.