sài
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Anh ấy sài tiền rất lãng phí vào những thứ không cần thiết.
Nhật 使う
彼は不必要なものにお金を浪費している。
Anh use or spend
He spends money very wastefully on unnecessary things.
Hàn 쓰다
그는 불필요한 것에 돈을 낭비하고 있다.
Danh từ
vi Đứa trẻ đã mắc bệnh sài từ khi còn rất nhỏ.
Nhật 小児病
その子供は幼い頃から深刻な病気を患っている。
Anh child disease
The child has had a serious disease since he was very young.
Hàn 소아병
그 아이는 아주 어릴 때부터 심각한 질환을 앓고 있다.
vi Họ đang đi kiếm sài để đốt lửa sưởi ấm.
Nhật 薪
彼らは暖をとるための火をおこす薪を探している。
Anh firewood
They are looking for firewood to light a fire for warmth.
Hàn 땔감
그들은 난방을 위한 불을 피우기 위해 땔감을 찾고 있다.