rợn người
Tính từ
Làm người ta nổi da gà do lạnh hoặc sợ.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to make one shiver
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Làm người ta nổi da gà do lạnh hoặc sợ. Tính chất & trạng thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to make one shiver
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
rợn / người / 囒𠊛
▸
Cấu tạo
rợn / người / 囒𠊛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
囒𠊛
Ứng viên theo âm tiết
rợn
囒
người
𠊛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rợn gió / rợn / rợn gió e sương / rợn rợn
▸
Tương tự
rợn gió / rợn / rợn gió e sương / rợn rợn
Dùng
ghê rợn / rùng rợn / rờn rợn / mọi người …
▸
Dùng
ghê rợn / rùng rợn / rờn rợn / mọi người …