rùng rợn
Tính từ
Cảm giác sợ hãi và lạnh lẽo do một điều gì đó bí ẩn, kinh dị hoặc đáng sợ gây ra cho con người.
Nhật
気味悪い
Anh
creepy
Hàn
섬뜩한
Phát âm
Bắc
/zṳŋ˨˩ zə̰ːʔn˨˩/
Trung
/ʐuŋ˧˧ ʐə̰ːŋ˨˨/
Nam
/ɹuŋ˨˩ ɹəːŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Cảm giác sợ hãi và lạnh lẽo do một điều gì đó bí ẩn, kinh dị hoặc đáng sợ gây ra cho con người.
vi Căn nhà hoang trong phim trông thật rùng rợn.
Nhật 気味悪い
映画に出てくる廃屋は本当に不気味だ。
Anh creepy
The abandoned house in the movie looks really creepy.
Hàn 섬뜩한
영화 속 버려진 집은 정말 섬뜩해 보인다.
Cấu tạo
rùng / rợn / 挏囒
▸
Cấu tạo
rùng / rợn / 挏囒
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挏囒
Ứng viên theo âm tiết
rùng
挏(𢘭)
rợn
囒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
gớm mặt / rùng mình / rùng / rùng rùng …
▸
Tương tự
gớm mặt / rùng mình / rùng / rùng rùng …
Dùng
trống cà rùng / rợn gió / rợn gió e sương / rợn rợn …
▸
Dùng
trống cà rùng / rợn gió / rợn gió e sương / rợn rợn …