người
Chi tiết
10 nghĩa
▸
Danh từ
Một cá nhân thuộc loài người; cũng dùng để nói về con người nói chung.
vi Mỗi người đều có quyền tự do cá nhân.
Thuật ngữ dùng để chỉ cơ thể hoặc trạng thái thể chất của một con người trong một thời điểm cụ thể.
Cách gọi dùng để chỉ những người khác xung quanh, phân biệt với bản thân người nói hoặc nhóm của mình.
Đại từ
Đại từ nhân xưng tôn kính được sử dụng để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh trong các ngữ cảnh lịch sử và văn hóa.
Đại từ tôn kính dùng để chỉ Vladimir Lenin, lãnh tụ của phong trào cách mạng vô sản quốc tế trong tiếng Việt.
Một đại từ viết hoa nhằm thể hiện sự tôn thờ và kính trọng tuyệt đối khi nhắc đến Thượng đế hoặc Chúa.
Đại từ tôn kính thường được các tín hữu sử dụng để chỉ Chúa Giê-su trong các văn bản và nghi lễ tôn giáo.
Một cách xưng hô trang trọng hoặc mang tính văn chương dùng để chỉ người đang đối thoại trực tiếp với mình.
vi Người nghĩ sao về vấn đề này?
Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ một người khác một cách khách quan hoặc đôi khi mang sắc thái trang trọng.
Loại từ
Một loại từ dùng để đếm hoặc chỉ người.
vi Có ba người đang đứng ở cửa.